Sika AnchorFix®-3001 là keo khoan cấy thép gốc epoxy 2 thành phần, không dung môi, chất lượng cao – chuyên dụng cho neo thép và bulong vào bê tông (nứt & không nứt).
✔️ Thi công chuyên nghiệp – chịu tải trọng cao
✔️ Sử dụng trên bê tông ẩm – không co ngót khi đóng rắn
✔️ Thời gian mở dài – ít hao hụt – mùi nhẹ – không chứa Styrene
✔️ Bám dính hoàn hảo – có thể dùng súng tiêu chuẩn (loại 250ml)
✔️ Thích hợp cho khung cửa, lan can, tay vịn, thép có ren, bulong định vị
✔️ Ứng dụng trên nền bê tông, gạch, đá, gỗ…
✔️ Đạt nhiều chứng nhận quốc tế: ETAG, AC308, ICC-ES, CE, NSF (nước uống), LEED
✔️ Có báo cáo thử nghiệm trong điều kiện động đất & chịu cháy
Ứng dụng: Neo thép, khoan cấy thép chịu lực, bulong – trong xây mới hoặc sửa chữa công trình bê tông; cơ khí, mộc; hạ tầng và dân dụng
Dạng: Keo epoxy 2 thành phần
Màu sắc: Thành phần A (trắng ngà), B (xám đậm); hỗn hợp (xám)
Đóng gói:
- Ống chuẩn 250ml – 12 ống/thùng – 75 thùng/pallet
- Ống kép 400ml – 12 ống/thùng – 60 thùng/pallet
- Ống kép 600ml – 12 ống/thùng – 36 thùng/pallet
- Ống kép 1500ml – 5 ống/thùng – 46 thùng/pallet
Hạn sử dụng: 24 tháng (bao bì nguyên, lưu trữ nơi khô, mát từ +10 °C đến +25 °C, tránh nắng trực tiếp).
Thông số kĩ thuật
| Chỉ tiêu | Kết quả | Tiêu chuẩn thử nghiệm |
|---|---|---|
| Cường độ nén | ~ 85 N/mm² (7 ngày, +20 °C) | ASTM D 695 |
| Mô đun đàn hồi khi nén | ~ 5 000 N/mm² (7 ngày, +20 °C) | ASTM D 695 |
| Cường độ kéo khi uốn | ~ 45 N/mm² (7 ngày, +20 °C) | ASTM D 790 |
| Cường độ kéo | ~ 23 N/mm² (7 ngày, +20 °C) | ASTM D 638 |
| Mô đun đàn hồi khi căng | ~ 5 500 N/mm² (7 ngày, +20 °C) | ASTM D 638 |
| Nhiệt độ làm việc (lâu dài) | -40 °C đến +40 °C | — |
| Nhiệt độ làm việc (ngắn hạn, 1–2h) | +80 °C | — |
Tải tài liệu
Khách hàng tải tài liệu Tại Đây
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Tỷ lệ trộn | Thành phần A : B = 1 : 1 |
| Chiều dày lớp tối đa | 7 mm / lớp |
| Sự chảy võng | Không chảy, kể cả khi thi công trên trần |
| Nhiệt độ sản phẩm khi thi công | +10 °C → +30 °C |
| Nhiệt độ môi trường | Tối thiểu +4 °C / Tối đa +40 °C |
| Điểm sương | Nhiệt độ bề mặt ≥ điểm sương + 3 °C |
| Nhiệt độ bề mặt | +4 °C → +40 °C |
Với đặc tính kỹ thuật và khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công, sản phẩm có thể được sử dụng trong nhiều hạng mục và điều kiện công trình khác nhau. Dưới đây là các giải pháp ứng dụng tiêu biểu của sản phẩm:
Sản phẩm đã được ứng dụng trong nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và các dự án xây dựng thực tế. Dưới đây là một số dự án tiêu biểu đã sử dụng sản phẩm: