Crocodile CG Grout là vữa xi măng khô trộn sẵn, không co ngót, độ chảy cao, đạt cường độ sớm vượt trội, không tách nước.
✔️ Cường độ nén cao (>650 ksc sau 28 ngày), phát triển nhanh (>320 ksc sau 12 giờ)
✔️ Độ chảy lỏng tốt, dễ lấp đầy khe hẹp và hình dạng phức tạp
✔️ Thi công nhanh, không cần rung đầm, chỉ cần trộn với nước sạch
✔️ Không co ngót, không phân tầng, không tách nước
Ứng dụng: gia cố kết cấu bê tông, neo cốt thép, lắp đặt chân đế máy, trám khe hở kết cấu, lắp đặt chi tiết thép, móng trụ, panel.
Tiêu chuẩn: ASTM C109, C807, C827
Màu sắc: Xám | Đóng gói: 25 kg/bao
👉 Crocodile CG Grout – Vữa không co ngót, cường độ cao, lý tưởng cho gia cố và lắp đặt kết cấu chuẩn xác.
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn | Kết quả 1 | Kết quả 2 |
|---|---|---|---|
| Khối lượng riêng đổ đống | - | 1.5 – 1.6 kg/L | - |
| Tách nước | ASTM C232 | 0% | - |
| Trạng thái | - | Dẻo | Chảy |
| Tỷ lệ Nước : Xi măng | - | 13% | 14% |
| Thay đổi chiều cao ở giai đoạn sớm | ASTM C827 | 1.47% | 1.65% |
| Thời gian đông kết – Bắt đầu | ASTM C191 | 1h 28’ | 2h 14’ |
| Thời gian đông kết – Kết thúc | ASTM C191 | 2h 00’ | 2h 50’ |
| Cường độ nén – 12 giờ | ASTM C109 | > 320 ksc | - |
| Cường độ nén – 1 ngày | ASTM C109 | > 470 ksc | > 340 ksc |
| Cường độ nén – 3 ngày | ASTM C109 | > 500 ksc | > 400 ksc |
| Cường độ nén – 7 ngày | ASTM C109 | > 570 ksc | > 430 ksc |
| Cường độ nén – 28 ngày | ASTM C109 | > 650 ksc | > 600 ksc |
| Cường độ chịu kéo – 7 ngày | ASTM D7234 | 1.274 N/mm² | 1.078 N/mm² |
| Cường độ chịu kéo – 28 ngày | ASTM D7234 | 1.621 N/mm² | 1.138 N/mm² |
Lưu ý:
- Duy trì bảo dưỡng liên tục đến khi tháo dỡ cốp pha, thông thường 2–3 ngày sau khi thi công.
- Khuyến cáo phun Crocodile Admix Cure lên toàn bộ bề mặt để đảm bảo quá trình bảo dưỡng hiệu quả và hoàn tất.
Vệ sinh sau khi thi công
- Vệ sinh tất cả dụng cụ bằng nước ngay sau khi sử dụng.
- Sử dụng găng tay cao su, khẩu trang chống bụi, kính bảo hộ và trang bị bảo hộ cá nhân.
- Thi công trong khu vực thông thoáng gió, tránh hít phải bụi sản phẩm.
- Nếu sản phẩm tiếp xúc với mắt, rửa ngay bằng nước sạch và tham khảo ý kiến bác sĩ.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Tải tài liệu
Khách hàng tải tài liệu TẠI ĐÂY
| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Bề mặt thi công | - Loại bỏ hoàn toàn bê tông hư hỏng, bụi bẩn, dầu khuôn, hợp chất dưỡng hộ. - Xử lý và gia cường toàn bộ cốt thép hư hỏng theo hướng dẫn kỹ sư. |
| Tiền dưỡng ẩm | - Làm ướt bề mặt từ 1 – 3 giờ trước khi thi công. - Với bê tông mật độ cao, thời gian dưỡng ẩm có thể dài hơn. - Loại bỏ nước thừa, bề mặt ở trạng thái SSD (bão hòa nhưng khô bề mặt). |
| Ván khuôn | - Lắp đặt để đảm bảo lấp đầy lỗ rỗng và thoát khí.| - Bịt kín mối nối khuôn, dùng dầu tháo khuôn phù hợp. |
| Trộn vữa (thông thường) | - Trộn bằng máy khoan tốc độ chậm (400–500 vòng/phút) với cánh khuấy. - Diện tích lớn: dùng máy trộn tốc độ cao dạng mái chèo.- Không dùng máy trộn dạng thùng. - Nước sạch theo tỷ lệ khuyến nghị (bảng dưới). - Trộn tối thiểu 3 phút, hỗn hợp đồng nhất. |
| Trộn vữa dạng bê tông | - Với lớp >70 mm: thêm tối đa 6,25 kg cốt liệu 3/8" (9 mm) đã làm ẩm (SSD) cho mỗi bao 25 kg. - Sau khi trộn, để yên 2 phút trước khi thi công. |
| Tỷ lệ trộn | - 25 kg vữa : 3,25 – 3,5 lít nước sạch (13–14% khối lượng). - Vữa bê tông >70 mm: thêm tối đa 25% cốt liệu (6,25 kg/bao). |
| Lưu ý khi thi công | - Nhiệt độ 25°C: dùng trong vòng 20 phút sau khi trộn. - Lập kế hoạch trộn liên tục, đổ từ một phía để đẩy khí và nước ra. - Under plate grouting: bơm vữa vào lỗ bulông trước, sau đó bơm phần giữa bệ và nền. - Bảo dưỡng ẩm 3–7 ngày.- Không thêm nước quá mức cho phép. - Bề mặt nền phải chắc, ổn định và tuân thủ ICRI 310.2R. |
| Định mức sử dụng (ước tính) | - 1,825 kg/m³ – tương đương 73 bao (25 kg/bao) cho 1 m³ vữa ở trạng thái chảy lỏng (Flowable). |
Bảo dưỡng
Quá trình bảo dưỡng đóng vai trò rất quan trọng trong việc ngăn ngừa nứt nẻ và giúp sản phẩm đạt cường độ nén cùng các đặc tính kỹ thuật tối ưu.
Phương pháp bảo dưỡng:
- Phủ kín bằng màng nhựa (plastic sheet)
- Tưới nước liên tục
- Phủ bằng bao tải ướt (vải bố thấm nước)
Với đặc tính kỹ thuật và khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công, sản phẩm có thể được sử dụng trong nhiều hạng mục và điều kiện công trình khác nhau. Dưới đây là các giải pháp ứng dụng tiêu biểu của sản phẩm:
Sản phẩm đã được ứng dụng trong nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và các dự án xây dựng thực tế. Dưới đây là một số dự án tiêu biểu đã sử dụng sản phẩm: