Crocodile CHEM ANCHOR-1 là keo cấy thép 2 thành phần gốc Polyester không styrene, đóng rắn nhanh, dùng cho neo cấy bulông, thép vào bê tông đặc, gạch lỗ, gạch block.
✔️ Đóng rắn nhanh, rút ngắn thời gian thi công
✔️ Dùng được súng bắn keo, không chảy trượt trên trần, vách đứng
✔️ Bám dính cao, chịu lực tốt trên nhiều loại nền
✔️ Mùi nhẹ, an toàn cho người sử dụng
Ứng dụng:
Cấy thép, bulông, thanh ren; gắn phụ kiện tường, sàn; neo kết cấu dân dụng, công nghiệp nhẹ
Hạn chế:
Không dùng trên bề mặt ẩm ướt hoặc đọng nước; nhiệt độ thi công 5–40°C
Màu sắc: Xám nhạt (Phần A: xám, B: đen)
Đóng gói: 300 ml/tuýp
👉 Crocodile CHEM ANCHOR-1 – Giải pháp neo cấy nhanh, chắc chắn, thi công dễ dàng, lý tưởng cho công trình cần thi công nhanh hoặc điều kiện thi công hạn chế!
| Hạng mục | Hướng dẫn chi tiết |
|---|---|
| Ứng dụng | - Bề mặt đặc chắc hoặc rỗng chịu tải trọng thấp– trung bình: bê tông, tường xây, đá đặc chắc, gạch, bê tông xốp, đá tự nhiên, tường tô… - Neo cốt thép, thanh ren, thép, bu lông, thép neo. - Sửa chữa cổng, lan can, rèm cuốn, tấm kính, ăng-ten, khung thép, hộp kỹ thuật… |
| Dụng cụ thi công | Súng bơm keo chuyên dụng |
| Chuẩn bị & lắp súng | 1. Tháo nắp, lắp vòi trộn vào đầu tuýp. 2. Lắp tuýp vào súng thi công. 3. Loại bỏ phần hỗn hợp ban đầu (~10 ml) đến khi keo có màu xám nhạt đồng nhất. |
| Thi công | 1. Chọn mũi khoan đúng kích thước. 2. Làm sạch lỗ khoan bằng bàn chải tròn và máy thổi khí. 3. Gạch rỗng: khoan lỗ 16 mm x 85 mm (gạch thường) hoặc 16 mm x 130 mm (gạch block bê tông). 4. Bề mặt đặc chắc: bơm keo từ đáy lỗ đến 3/4 lỗ. 5. Chèn cấu kiện neo bằng cách xoay tròn. 6. Cố định vị trí nếu cần. 7. Tháo vòi trộn và đậy nắp. |
| Lưu ý khi tạm dừng | Keo trong vòi trộn sẽ đông cứng sau 15–30 phút. Khi dùng lại cần thay vòi mới. |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Thành phần | Polyester |
| Đóng rắn | Phản ứng hóa học |
| Tỉ trọng | 1,65 g/ml ở 20°C |
| Chảy trượt | Không chảy trượt, có thể sử dụng cho các vị trí trần nhà |
| Nhiệt độ thi công | -40°C đến +80°C |
| Chịu nhiệt độ | Lên tới 80°C |
| Cường độ nén (ASTM D695) | 65 N/mm² |
| Mô đun đàn hồi nén (ASTM D695) | 6.000 N/mm² |
Cảnh báo
Hạn chế
o Không thi công cho bề mặt ẩm ướt.
Khách hàng tải tài liệu TẠI ĐÂY