Sikadur® 731 là vữa sửa chữa và chất kết dính 2 thành phần gốc nhựa epoxy – không dung môi, thixotropic, bám dính cực tốt trên nhiều vật liệu, dễ thi công trên cả bề mặt khô hoặc ẩm.
✔️ Kết dính tuyệt hảo với bê tông, thép, nhôm, gạch ceramic, gỗ, kính, polyester, epoxy
✔️ Thi công dễ dàng – kể cả trên bề mặt ẩm, không cần điều kiện đặc biệt
✔️ Không võng kể cả ở nhiệt độ cao – giữ hình dáng ổn định, bền vững
✔️ Không co ngót sau khi đóng rắn – đảm bảo độ bám dính lâu dài
✔️ Cường độ cơ học cao, kháng mài mòn – dùng được cho hạng mục kỹ thuật
✔️ Thành phần A & B khác màu – dễ kiểm soát trộn đúng tỷ lệ
✔️ Chống ăn mòn tốt – phù hợp môi trường khắc nghiệt
Ứng dụng: Làm lớp kết nối bê tông mới – cũ, trám khe nứt, sửa chữa bề mặt bê tông, cố định thép chờ, dán vật liệu như kim loại, gỗ, gạch, kính, composite...
Dạng: Nhựa epoxy 2 thành phần (A + B)
Màu sắc: Hỗn hợp màu xám (A: trắng, B: đen)
Đóng gói: Bộ 1kg & 2kg
Hạn sử dụng: Tối thiểu 12 tháng nếu bảo quản nơi khô ráo, từ +5°C đến +25°C, bao bì còn nguyên
| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Chuẩn bị bề mặt | - Bề mặt phải sạch, không đọng nước, không dính tạp chất gây bong tróc. - Loại bỏ bụi xi măng bằng biện pháp cơ học (ví dụ: máy thổi cát). |
| Trộn | - Trộn 2 thành phần với nhau ít nhất 3 phút bằng cần trộn điện tốc độ thấp (~500 vòng/phút). - Trộn đến khi hỗn hợp đồng nhất, sệt và có màu xám đều. |
| Thi công | - Dùng như chất kết dính mỏng: trải hỗn hợp lên bề mặt bằng bay, dao trộn hoặc tay (có găng bảo vệ). - Dùng như vữa sửa chữa: có thể cần ván khuôn. - Trên bề mặt ẩm: phải trát kỹ để tăng bám dính. |
| Vệ sinh | Làm sạch thiết bị, dụng cụ bằng Thinner C ngay sau khi sử dụng. |
| Thông số | Giá trị | Tiêu chuẩn / Ghi chú |
|---|---|---|
| Khối lượng thể tích (đã trộn) | ~ 1.80 – 2.00 kg/lít | |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần A : B = 2 : 1 (theo khối lượng) | |
| Thời gian cho phép thi công (Với 1 kg hỗn hợp) | ||
| Nhiệt độ 30 °C | ~ 20 phút | |
| Nhiệt độ 20 °C | ~ 40 phút | |
| Nhiệt độ 10 °C | ~ 1.5 giờ | |
| Nhiệt độ 5 °C | ~ 2.5 giờ | |
| Mật độ tiêu thụ | ~ 1.70 kg/m² cho độ dày mỗi mm | Tùy thuộc vào độ xốp và gồ ghề của bề mặt |
| Độ giãn dài tới hạn (7 ngày) | 0.41 % | |
| Cường độ kết dính (2 ngày) | > 7 N/mm² | ASTM C881-02 |
| Cường độ kết dính (14 ngày) | > 10 N/mm² | ASTM C881-02 |
| Modul Young | ~ 8,500 N/mm² | |
| Độ dày thi công tối đa mỗi lớp | 3 cm | |
| Độ dày thi công bề mặt đứng | Tối đa 1 cm |