SikaTop® Seal-107 là vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi, 2 thành phần, gốc xi măng–polymer cải tiến, dùng thi công trực tiếp lên bê tông và vữa để ngăn thấm nước hiệu quả.
✔️ Đóng gói sẵn – dễ trộn và thi công
✔️ Thi công bằng bay, chổi hoặc phun
✔️ Bám dính cực tốt lên bề mặt đặc chắc
✔️ Ngăn nước vượt trội – bảo vệ chống cacbonat hóa
✔️ Không độc – dùng được cho bể nước uống
✔️ Không ăn mòn, không chứa dung môi
✔️ Đàn hồi nhẹ – phù hợp cả trong nhà và ngoài trời
Ứng dụng: Bể nước uống, tầng hầm, sân thượng, ban công, cầu, tường chắn, trám các vết nứt chân chim không hoạt động
Dạng: Thành phần A: Lỏng trắng | Thành phần B: Bột xám
Đóng gói: Bộ 25 kg (A: 5 kg – B: 20 kg)
Hạn sử dụng: Tối thiểu 6 tháng nếu lưu trữ nơi khô mát, bóng râm và bao bì còn nguyên.
VỆ SINH
LƯU Ý THI CÔNG & GIỚI HẠN
SỨC KHỎE & AN TOÀN
Sinh thái học
Vận chuyển
Độc hại
Lưu ý quan trọng
Tải tài liệu
Khách hàng tải tài liệu Tại Đây
| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Đóng gói | Bộ 25 kg (A: 5 kg/chai – dạng lỏng, trắng;B: 20 kg/bao – dạng bột, xám) |
| Khối lượng thể tích | Thành phần A: ~1.02 kg/L Thành phần B: ~1.40 kg/L Vữa mới trộn: ~2.10 kg/L |
| Tỷ lệ trộn | A : B = 1 : 4.0 (theo khối lượng) A : B = 1 : 2.9 (theo thể tích) |
| Khả năng tạo cầu nối | A : B = 1 : 1 – 2.5 (theo khối lượng) |
| Định mức tiêu thụ | - Phòng tắm, sân thượng, ban công: 1.5 kg/m²/lớp - Chống thấm áp lực nước ≤ 1m: 1.5 kg/m²/lớp - Chống thấm áp lực nước > 1m hoặc chống sương giá: 2.0 kg/m²/lớp |
| Số lớp thi công | Luôn 2 lớp Trường hợp thấm nặng: 3 lớp |
| Độ dày mỗi lớp | Tối đa 2 mm |
| Thời gian thi công | ~30 phút (27°C, RH 65%) |
| Thời gian chờ giữa 2 lớp | 4 – 8 giờ (nhiệt độ > 20°C) Nếu >12 giờ → làm ướt lớp trước bằng phun nước nhẹ |
| Cường độ bám dính | ≥ 1.0 N/mm² (nền bê tông đã chuẩn bị và làm ẩm) |
| Nhiệt độ thi công | Tối thiểu: 8°C Tối đa: 40°C |
| Chuẩn bị bề mặt | Bê tông/vữa phải sạch, không dính dầu mỡ, tạp chất; bề mặt hút nước phải được bão hòa hoàn toàn trước khi thi công lớp đầu tiên |
| Pha trộn | Cho bột (B) từ từ vào chất lỏng (A), khuấy đều bằng máy khuấy tốc độ thấp (~500 vòng/phút) |
| Thi công | - Lớp 1: thi công khi bề mặt còn ẩm do đã bão hòa - Lớp 2: thi công sau 4–8 giờ (khi lớp 1 đã đông cứng) bằng cọ/ru lô/choãi - Trên sàn: thi công lớp 2 sau 24 giờ để tránh hư hại lớp 1 |
| Bảo dưỡng | Thường không cần, nhưng phải tránh nắng gắt hoặc gió mạnh trực tiếp |
| Vệ sinh dụng cụ | Rửa ngay bằng nước sạch khi còn ướt Khi đã đông cứng chỉ làm sạch bằng biện pháp cơ học |
| Giới hạn | - Không dùng > 4 kg/m² cho 1 lần thi công - Không dùng cho bề mặt trang trí (có thể xuất hiện loang trắng khi ẩm, không ảnh hưởng chất lượng) |
| Lưu trữ – HSD | Nơi khô mát, có bóng râm HSD: ≥ 6 tháng (bao bì chưa mở) |
Với đặc tính kỹ thuật và khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công, sản phẩm có thể được sử dụng trong nhiều hạng mục và điều kiện công trình khác nhau. Dưới đây là các giải pháp ứng dụng tiêu biểu của sản phẩm:
Sản phẩm đã được ứng dụng trong nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và các dự án xây dựng thực tế. Dưới đây là một số dự án tiêu biểu đã sử dụng sản phẩm: