Sikaflex®-11 FC – Chất kết dính & trám khe đàn hồi một thành phần gốc polyurethane, đông cứng nhờ độ ẩm không khí. Thích hợp cho cả ứng dụng nội thất và ngoại thất trong công trình dân dụng và công nghiệp.
✔️ Khả năng bám dính vượt trội trên nhiều loại vật liệu xây dựng
✔️ Chịu lực xé và va đập cơ học tốt
✔️ Độ đàn hồi cao, phù hợp cho khe co giãn thấp đến trung bình
✔️ Không võng, không tạo bọt khí
✔️ Khả năng co giãn lên đến 15%
✔️ Có thể sơn phủ sau khi khô
✔️ Phù hợp với tiêu chuẩn ISEGA – an toàn trong khu vực liên quan đến thực phẩm
Ứng dụng:
Trám các khe kết nối giữa sàn và tường, khe giữa sàn và móng máy, khe co giãn có chuyển vị thấp, khe trong hệ thống thoát nước, khe ống xuyên sàn, trám khe trong kết cấu gỗ, kim loại và bê tông cho các công trình công nghiệp, dân dụng.
Dạng: Chất trám đàn hồi / Màu: Xám bê tông, trắng, đen
Đóng gói: 310 ml/ống (20 ống/thùng) hoặc 600 ml/xúc xích (20 xúc xích/thùng)
Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu trữ đúng cách
Lưu trữ: Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ từ +10°C đến +25°C, tránh ánh nắng trực tiếp, bao bì còn nguyên vẹn
| Hạng mục | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Kích thước khe | - Rộng khe: >10 mm và <35 mm. - Tỷ lệ rộng : sâu ≈ 1 : 0.8 (theo hướng dẫn cho khe sẵn). - Khe <10 mm: không nên trám vì không đảm bảo đàn hồi. |
| Chiều dài tiêu chuẩn cho ống trám | - Rộng khe 10 mm → chiều sâu 10 mm → ống 600 ml ~6 m, ống 310 ml ~3 m. - Rộng khe 15 mm → chiều sâu 12–15 mm → ống 600 ml ~2.5–3 m, ống 310 ml ~1.5 m. - Rộng khe 20 mm → chiều sâu 17 mm → ống 600 ml ~1.8 m, ống 310 ml ~0.9 m. - Rộng khe 25 mm → chiều sâu 20 mm → ống 600 ml ~1.2 m, ống 310 ml ~0.6 m. - Rộng khe 30 mm → chiều sâu 25 mm → ống 600 ml ~0.8 m, ống 310 ml ~0.4 m. |
| Vật liệu chèn khe (Backer rod) | - Dùng vật liệu polyethylene tương thích với chất trám. - Đường kính chèn khe ≈ 80% chiều rộng khe. - Không dùng dụng cụ sắc nhọn để tránh làm hỏng chèn khe. - Có thể thêm miếng chống áp lực nước phía sau chèn khe (ví dụ polystyrene nở). |
| Chuẩn bị bề mặt / Lớp lót | - Bề mặt cứng, sạch, khô, không dầu mỡ, bụi, tạp chất. - Bề mặt nhẵn (kim loại, phủ…): Lau sạch bằng Sika® Cleaner-205, để khô ≥15 phút → Quét Sika® Primer-3N → Chờ ≥30 phút (tối đa 8 giờ). - Bề mặt PVC: dùng Sika® Primer-215, chờ ~30 phút. - Bề mặt rỗ (bê tông, vữa, gạch…): quét Sika® Primer-3N, chờ ≥30 phút (tối đa 8 giờ). Lưu ý: lớp lót chỉ tăng độ bám, không thay thế việc làm sạch bề mặt. |
| Thi công trám khe | - Sản phẩm Sikaflex®-11 FC đã sẵn sàng sử dụng. - Nhấn ống keo vào chỗ khe, đảm bảo tiếp xúc hoàn toàn với các bề mặt. - Trám đầy khe, tránh khí còn lại. - Ép chặt keo bằng bay hoặc dụng cụ thích hợp. - Dùng dây hoặc que để tạo bề mặt trám mịn và bám dính tốt. |
| Lưu ý thi công | - Trám khe phải sau khi lớp lót đã đạt thời gian chờ. - Tạo độ lõm bề mặt nếu cần (theo thiết kế). - Tránh tiếp xúc với nước, bụi, dầu trong quá trình đông kết. |
| Vệ sinh dụng cụ | - Vệ sinh ngay sau khi sử dụng bằng Sika® Remover-208. - Keo đông cứng chỉ có thể loại bỏ bằng biện pháp cơ học. |
| Thuộc tính | Giá trị / Mô tả | Tiêu chuẩn / Điều kiện |
|---|---|---|
| Khối lượng thể tích | ~ 1.3 kg/lít (màu xám bê tông) | DIN 53 4793 |
| Thời gian khô bề mặt | ~ 60 phút | +23°C / 50% RH |
| Tốc độ đông cứng | ~ 3 mm / 24 giờ | +23°C / 50% RH |
| Khả năng co giãn | 15% | – |
| Kích thước khe | Rộng tối thiểu 10 mm – tối đa 30 mm | – |
| Chiều sâu khe | 0 mm, rất tốt | DIN EN ISO 7390 |
| Nhiệt độ sử dụng | −40°C → +70°C | – |