Sikaflex® PRO-3 WF – Chất trám khe đàn hồi gốc polyurethane một thành phần, đóng rắn bằng độ ẩm không khí, với khả năng co giãn đến 25%. Phù hợp cho nhiều hạng mục công trình nhờ khả năng kháng cơ học và hóa học tốt.
✔️ Khả năng co giãn lên đến 25%
✔️ Đàn hồi lâu dài, không tạo bọt khí
✔️ Kháng hóa chất và chịu được tải trọng cơ học tốt
✔️ Bám dính tuyệt vời lên hầu hết vật liệu xây dựng
✔️ Phù hợp với tiêu chuẩn ISO 11600 F 25 HM
✔️ Được kiểm nghiệm bởi ISEGA – an toàn cho khu vực liên quan thực phẩm
Ứng dụng: Trám khe sàn, khe sàn tiếp xúc hóa chất, khe trong hệ thống thoát nước nhà máy xử lý nước thải, khe công trình hầm, các khe chuyển vị cần độ đàn hồi cao.
Dạng: Chất trám đàn hồi / Màu xám bê tông
Đóng gói: Gói 600 ml (1 thùng = 20 gói)
Hạn sử dụng: 15 tháng kể từ ngày sản xuất nếu bảo quản đúng cách, nơi khô ráo, mát (từ +10°C đến +25°C), trong bao bì nguyên niêm kín, tránh ánh nắng trực tiếp
Lưu trữ: Kho mát, tránh tiếp xúc ánh nắng mặt trời và ẩm ướt
| Hạng mục | Nội dung chi tiết |
|---|---|
| Vật liệu chèn, đệm | - Chỉ sử dụng vật liệu chèn khe tương thích với chất trám khe (ví dụ: mốp chèn khe polyuretan đàn hồi cao). - Đường kính vật liệu chèn khe phải lớn hơn chiều rộng khe khoảng 20% để hạn chế chiều sâu khe. - Chỉ dùng dụng cụ không sắc nhọn để tránh hư hỏng vật liệu chèn. - Nên đệm thêm một lớp chống áp lực nước phía sau chất chèn khe, như tấm polystyren giãn nở. - Chức năng trám (bên trong và bên ngoài) có thể tăng cường bằng băng cản nước trong bê tông. |
| Chuẩn bị khu vực kết dính | - Bề mặt phải đạt đủ cường độ, đặc chắc, khô và sạch, không dính dầu mỡ, bụi bẩn. - Có thể thi công lên bê tông ẩm nếu kết hợp với Sika Primer-3N. - Làm sạch khe, loại bỏ mảnh vụn và chất nhiễm bẩn. - Thông thường: bê tông nền mài bằng máy mài góc, bề mặt hút nước làm sạch khô (bằng chổi), bề mặt không hút nước thì rửa ướt và làm sạch dầu mỡ, bề mặt kim loại phải xử lý sạch. - Các dung môi sử dụng để làm sạch phải bay hơi hoàn toàn trước khi thi công chất trám khe. - Phải tuân thủ thời gian chờ theo yêu cầu trước khi tiến hành trám khe. |
| Thuộc tính | Giá trị / Mô tả | Tiêu chuẩn / Điều kiện |
|---|---|---|
| Gốc hóa học | Polyuretan, 1 thành phần, bảo dưỡng trong điều kiện ẩm | – |
| Khối lượng thể tích | ~ 1.30 kg/lít | DIN 53 479 B |
| Khả năng phục hồi | ~ 80% | DIN EN 27 389 |
| Khả năng co giãn | 25% so với chiều rộng khe ban đầu | – |
| Cường độ chịu xé | ~ 8 N/mm² | DIN 53 515 |
| Khả năng chịu áp lực nước | 3 bar (không cần biện pháp bảo vệ phụ trợ) | Theo quy tắc xây dựng & thử nghiệm DIBt |
| Độ cứng Shore A | ~ 35 | DIN 53 505 |
| Khả năng kháng hóa chất | Đã thử nghiệm bởi Viện nghiên cứu Polyme – DIBt | DIN 52 452 phần 2 |
| Tốc độ bảo dưỡng | ~ 2 mm / 24 giờ (+23 °C / 50% RH) | – |
| Thời gian khô mặt | ~ 90 phút (+23 °C / 50% RH) | – |
| Nhiệt độ thi công | +5 °C → +40 °C | – |
| Nhiệt độ sử dụng | -40 °C → +70 °C | – |