Thương hiệu: Sika   |   Tình trạng: Còn hàng

SIKAFLEX®-406 KC

Liên hệ
  • Hỗ trợ tư vấn
    Hỗ trợ tư vấn
  • Bảo hành chính hãng toàn quốc
    Bảo hành chính hãng toàn quốc
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
  • Đổi trả nếu sản phẩm lỗi
    Đổi trả nếu sản phẩm lỗi
CÔNG TY CP XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUSTMAX Hotline & Zalo hỗ trợ 24/7: 0978.844.983 liên hệ để được tư vấn thêm

Sikaflex®-406 KC là chất trám khe sàn đàn hồi, tự san phẳng, một thành phần, sử dụng cho các khe chuyển vị và khe liên kết yêu cầu khả năng kháng cơ học và hóa chất cao. Sản phẩm có thể tăng tốc độ đóng rắn bằng Sikaflex®-406 KC Booster, giúp khe nhanh đạt độ cứng cần thiết và sớm đưa vào sử dụng.

✔️ Tự san phẳng, phù hợp cho các khe sàn và bề mặt có độ dốc ≤ 3%
✔️ Khả năng chuyển vị cao ±25% theo EN 15651-4 và ±35% theo EN 14188-2
✔️ Khả năng chuyển vị lên đến ±50% theo ASTM C920
✔️ Kháng cơ học rất tốt, tạo ứng suất thấp lên thành khe nối
✔️ Kháng nhiên liệu, dầu và nhiều loại hóa chất
✔️ Kháng nước, nước biển, dung dịch kiềm loãng, hồ xi măng và chất tẩy rửa phân tán trong nước
✔️ Không chứa dung môi theo quy định TRGS 610
✔️ Có thể sử dụng Sikaflex®-406 KC Booster để tăng tốc độ đóng rắn
✔️ Khi kết hợp Booster, sau 3 giờ có thể cho xe hơi lưu thông qua các khe âm khi bề mặt được xử lý theo yêu cầu
✔️ Độ giãn dài tới đứt lên đến 700%, khả năng phục hồi đàn hồi 90%

Ứng dụng:

Sikaflex®-406 KC được sử dụng để trám kín:

  • Khe liên kết giữa thép, các loại nhựa đường được chỉ định, bê tông, đá granite, đá lát vỉa và ray trong kết cấu hạ tầng đường ray.
  • Khe co giãn trên đường giao thông và các khu vực yêu cầu sớm đưa vào khai thác.
  • Khe co giãn trên sàn và vỉa hè.
  • Các mối nối ray trong kết cấu hạ tầng đường ray.

Sản phẩm nên được thi công bởi nhà thầu chuyên nghiệp.

Quy cách & bảo quản:

  • Sikaflex®-406 KC: Thùng 10 L
  • Sikaflex®-406 KC Booster: Túi 150 ml, 5 túi/hộp
  • Màu sắc: Có nhiều màu, tham khảo bảng giá để biết thêm thông tin.
  • Hạn sử dụng Sikaflex®-406 KC: 15 tháng kể từ ngày sản xuất
  • Bảo quản trong bao bì nguyên vẹn, chưa mở và còn nguyên niêm phong.
  • Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°C
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh nguồn nhiệt và độ ẩm.

Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số
Gốc hóa học i-Cure Polyurethane
Dạng sản phẩm Chất trám khe đàn hồi, tự san phẳng, một thành phần
Tỷ trọng Sikaflex®-406 KC 1,40 kg/L
Tỷ trọng Booster 1,15 kg/L
Tỷ trọng sau trộn 1,40 kg/L
Độ cứng Shore A – sau 28 ngày 28
Độ cứng Shore A – sau 8 giờ 16
Cường độ kéo bám dính 0,45 N/mm² tại độ giãn dài 100% và +23°C
Độ giãn dài tới đứt 700%
Phục hồi đàn hồi 90%
Kháng mở rộng vết rách 8,0 N/mm
Khả năng chuyển vị ±35% theo EN 14188-2; ±25% theo EN ISO 9047
Nhiệt độ làm việc -40°C đến +80°C
Khả năng tự san phẳng Có, sử dụng trên độ dốc ≤ 3%
Chiều dày lớp Sikaflex®-406 KC Lên tới 35 mm
Chiều dày lớp khi dùng Booster Lên tới 70 mm
Thời gian thi công khi dùng Booster Khoảng 20 phút tại +23°C và RH 50%


Thời gian khô & đóng rắn

Điều kiện Thời gian
Khô bề mặt – Sikaflex®-406 KC 100 phút tại +23°C, RH 50%
Khô mặt – có Booster, không rắc cát 3,5 giờ
Khô mặt – có Booster, có rắc cát 1 giờ
Tốc độ đóng rắn Sikaflex®-406 KC 3,0 mm/24 giờ tại +23°C, RH 50%
Đạt đầy đủ đặc tính cơ học khi dùng Booster 24 giờ
Rắc cát thạch anh sau khi dùng Booster Sau khoảng 1 giờ tại +23°C
Xe hơi có thể lưu thông qua khe âm khi dùng Booster và rắc cát Sau khoảng 3 giờ

Ở mức khoảng 80% độ cứng cuối cùng, chất trám được xem là đã đủ cứng để chịu tải trọng cơ học.

Khả năng kháng hóa chất

Kháng rất tốt:

  • Nước và nước biển
  • Dung dịch kiềm loãng
  • Hồ xi măng
  • Chất tẩy rửa phân tán trong nước

Kháng:

  • Dầu diesel
  • Dầu
  • Nhiên liệu phản lực

Không kháng:

  • Các hydrocarbon khác ngoài những loại đã nêu trên
  • Rượu
  • Axit hữu cơ
  • Kiềm đậm đặc
  • Axit đậm đặc

Tiêu chuẩn & chứng nhận

Sikaflex®-406 KC có các chứng nhận và thử nghiệm theo các tiêu chuẩn được nêu trong TDS, bao gồm:

  • EN 14188-2:2004 – Chất trám khe co giãn, chất bịt kín thi công nguội.
  • EN 15651-4:2012 – Chất bịt kín cho các khe co giãn tại lối đi bộ.
  • ASTM C920 – Tiêu chuẩn kỹ thuật cho chất bịt kín khe co giãn đàn hồi.
  • Thử nghiệm theo DIN EN 14188-2:2005-03.
  • Thử nghiệm hiệu suất theo DIN EN 15651-4:2012-09.
  • Chứng chỉ thử nghiệm theo tiêu chuẩn liên bang SSS-200E.
  • Tuyên bố sản phẩm môi trường EPD theo EN 15804, được thẩm định độc lập bởi Viện Xây dựng và Môi trường (IBU).

Khuyến cáo quan trọng

  • Không sử dụng Sikaflex®-406 KC trên đá tự nhiên như granite, đá cẩm thạch hoặc đá vôi do nguy cơ gây ố màu bởi sự di chuyển của chất hóa dẻo.
  • Không sử dụng để bịt kín các mối nối trong và xung quanh hồ bơi có chứa chất xử lý nước như clo.
  • Không để sản phẩm tiếp xúc với cồn trong quá trình đóng rắn, vì có thể ảnh hưởng đến phản ứng đóng rắn và khiến sản phẩm mềm hoặc dính.
  • Chất trám đàn hồi có thể được sơn phủ bằng nhiều hệ thống sơn thông thường, tuy nhiên cần để sản phẩm khô hoàn toàn và thử nghiệm khả năng tương thích trước khi sơn phủ.
  • Sơn cứng phủ trên chất trám đàn hồi có thể bị nứt tại những vị trí khe thường xuyên co giãn.
  • Điều kiện thi công: nhiệt độ sản phẩm, môi trường và bề mặt từ +5°C đến +40°C; độ ẩm tương đối 30–90%.
  • Nhiệt độ bề mặt phải cao hơn điểm sương ít nhất 3°C để giảm nguy cơ ngưng tụ ảnh hưởng đến độ bám dính.
  • Làm sạch dụng cụ ngay sau khi thi công bằng Sika® Remover-208 hoặc Sika® Cleaning Wipes-100. Sau khi sản phẩm đóng rắn, chỉ có thể loại bỏ bằng phương pháp cơ học.
Xem thêm Thu gọn
Bước Nội dung
Chuẩn bị bề mặt Bề mặt phải chắc chắn, sạch, khô và không có bụi bẩn, dầu, mỡ, vữa xi măng, chất trám cũ hoặc lớp phủ có độ bám dính kém.
Xử lý bề mặt yếu Loại bỏ vật liệu nền yếu bằng các phương pháp phù hợp như chải sắt, mài, phun cát hoặc phương pháp cơ học khác.
Làm sạch Loại bỏ hoàn toàn bụi, vật liệu rời rạc và dễ vỡ trước khi thi công keo trám.
Thanh chèn Sử dụng thanh chèn dạng đóng bằng polyethylene và chèn đến độ sâu cần thiết.
Sơn lót Thực hiện quy trình sơn lót phù hợp với từng loại bề mặt theo hướng dẫn kỹ thuật Sika. Không sử dụng quá nhiều lớp lót để tránh tạo thành vũng.
Trộn sản phẩm Trộn Sikaflex®-406 KC trong 60–90 giây bằng máy khuấy có cánh hình chữ U ở tốc độ khoảng 600 vòng/phút. Sau đó thêm Sikaflex®-406 KC Booster và trộn liên tục 2–3 phút đến khi hỗn hợp đồng nhất.
Tỷ lệ Booster Sikaflex®-406 KC : Sikaflex®-406 KC Booster = 100 : 1,5 theo thể tích.
Thi công Thi công Sikaflex®-406 KC vào khe đã chuẩn bị. Tránh để không khí lọt vào và đảm bảo sản phẩm tiếp xúc hoàn toàn với khu vực bám dính của khe.
Hoàn thiện Bề mặt lớp trám Sikaflex®-406 KC phải thấp hơn ít nhất 3 mm so với bề mặt liền kề.

 

Với đặc tính kỹ thuật và khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công, sản phẩm có thể được sử dụng trong nhiều hạng mục và điều kiện công trình khác nhau. Dưới đây là các giải pháp ứng dụng tiêu biểu của sản phẩm:

 

Sản phẩm đã được ứng dụng trong nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và các dự án xây dựng thực tế. Dưới đây là một số dự án tiêu biểu đã sử dụng sản phẩm:

TỰ HÀO ĐỒNG HÀNH CÙNG DỰ ÁN SÂN BAY QUỐC TẾ CÁT BI - HẢI PHÒNG

 

Sikadur®-31 CF Normal - 9%

Sikadur®-31 CF Normal

260.000₫ 285.000₫
Sikaflex®-11 FC - 13%

Sikaflex®-11 FC

130.000₫ 150.000₫
Sikaflex® Construction - 28%

Sikaflex® Construction

200.000₫ 278.000₫
Sikaflex® PRO-3 WF - 15%

Sikaflex® PRO-3 WF

325.000₫ 382.000₫
Sikadur®-20 Crack Seal - 15%

Sikadur®-20 Crack Seal

189.000₫ 222.000₫
Danh sách so sánh
Gọi ngay
facebook Chat Facebook zalo Chat Zalo