Sikaflex®-406 KC là chất trám khe sàn đàn hồi, tự san phẳng, một thành phần, sử dụng cho các khe chuyển vị và khe liên kết yêu cầu khả năng kháng cơ học và hóa chất cao. Sản phẩm có thể tăng tốc độ đóng rắn bằng Sikaflex®-406 KC Booster, giúp khe nhanh đạt độ cứng cần thiết và sớm đưa vào sử dụng.
✔️ Tự san phẳng, phù hợp cho các khe sàn và bề mặt có độ dốc ≤ 3%
✔️ Khả năng chuyển vị cao ±25% theo EN 15651-4 và ±35% theo EN 14188-2
✔️ Khả năng chuyển vị lên đến ±50% theo ASTM C920
✔️ Kháng cơ học rất tốt, tạo ứng suất thấp lên thành khe nối
✔️ Kháng nhiên liệu, dầu và nhiều loại hóa chất
✔️ Kháng nước, nước biển, dung dịch kiềm loãng, hồ xi măng và chất tẩy rửa phân tán trong nước
✔️ Không chứa dung môi theo quy định TRGS 610
✔️ Có thể sử dụng Sikaflex®-406 KC Booster để tăng tốc độ đóng rắn
✔️ Khi kết hợp Booster, sau 3 giờ có thể cho xe hơi lưu thông qua các khe âm khi bề mặt được xử lý theo yêu cầu
✔️ Độ giãn dài tới đứt lên đến 700%, khả năng phục hồi đàn hồi 90%
Ứng dụng:
Sikaflex®-406 KC được sử dụng để trám kín:
Sản phẩm nên được thi công bởi nhà thầu chuyên nghiệp.
Quy cách & bảo quản:
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Gốc hóa học | i-Cure Polyurethane |
| Dạng sản phẩm | Chất trám khe đàn hồi, tự san phẳng, một thành phần |
| Tỷ trọng Sikaflex®-406 KC | 1,40 kg/L |
| Tỷ trọng Booster | 1,15 kg/L |
| Tỷ trọng sau trộn | 1,40 kg/L |
| Độ cứng Shore A – sau 28 ngày | 28 |
| Độ cứng Shore A – sau 8 giờ | 16 |
| Cường độ kéo bám dính | 0,45 N/mm² tại độ giãn dài 100% và +23°C |
| Độ giãn dài tới đứt | 700% |
| Phục hồi đàn hồi | 90% |
| Kháng mở rộng vết rách | 8,0 N/mm |
| Khả năng chuyển vị | ±35% theo EN 14188-2; ±25% theo EN ISO 9047 |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến +80°C |
| Khả năng tự san phẳng | Có, sử dụng trên độ dốc ≤ 3% |
| Chiều dày lớp Sikaflex®-406 KC | Lên tới 35 mm |
| Chiều dày lớp khi dùng Booster | Lên tới 70 mm |
| Thời gian thi công khi dùng Booster | Khoảng 20 phút tại +23°C và RH 50% |
Thời gian khô & đóng rắn
| Điều kiện | Thời gian |
|---|---|
| Khô bề mặt – Sikaflex®-406 KC | 100 phút tại +23°C, RH 50% |
| Khô mặt – có Booster, không rắc cát | 3,5 giờ |
| Khô mặt – có Booster, có rắc cát | 1 giờ |
| Tốc độ đóng rắn Sikaflex®-406 KC | 3,0 mm/24 giờ tại +23°C, RH 50% |
| Đạt đầy đủ đặc tính cơ học khi dùng Booster | 24 giờ |
| Rắc cát thạch anh sau khi dùng Booster | Sau khoảng 1 giờ tại +23°C |
| Xe hơi có thể lưu thông qua khe âm khi dùng Booster và rắc cát | Sau khoảng 3 giờ |
Ở mức khoảng 80% độ cứng cuối cùng, chất trám được xem là đã đủ cứng để chịu tải trọng cơ học.
Khả năng kháng hóa chất
Kháng rất tốt:
Kháng:
Không kháng:
Tiêu chuẩn & chứng nhận
Sikaflex®-406 KC có các chứng nhận và thử nghiệm theo các tiêu chuẩn được nêu trong TDS, bao gồm:
Khuyến cáo quan trọng
| Bước | Nội dung |
|---|---|
| Chuẩn bị bề mặt | Bề mặt phải chắc chắn, sạch, khô và không có bụi bẩn, dầu, mỡ, vữa xi măng, chất trám cũ hoặc lớp phủ có độ bám dính kém. |
| Xử lý bề mặt yếu | Loại bỏ vật liệu nền yếu bằng các phương pháp phù hợp như chải sắt, mài, phun cát hoặc phương pháp cơ học khác. |
| Làm sạch | Loại bỏ hoàn toàn bụi, vật liệu rời rạc và dễ vỡ trước khi thi công keo trám. |
| Thanh chèn | Sử dụng thanh chèn dạng đóng bằng polyethylene và chèn đến độ sâu cần thiết. |
| Sơn lót | Thực hiện quy trình sơn lót phù hợp với từng loại bề mặt theo hướng dẫn kỹ thuật Sika. Không sử dụng quá nhiều lớp lót để tránh tạo thành vũng. |
| Trộn sản phẩm | Trộn Sikaflex®-406 KC trong 60–90 giây bằng máy khuấy có cánh hình chữ U ở tốc độ khoảng 600 vòng/phút. Sau đó thêm Sikaflex®-406 KC Booster và trộn liên tục 2–3 phút đến khi hỗn hợp đồng nhất. |
| Tỷ lệ Booster | Sikaflex®-406 KC : Sikaflex®-406 KC Booster = 100 : 1,5 theo thể tích. |
| Thi công | Thi công Sikaflex®-406 KC vào khe đã chuẩn bị. Tránh để không khí lọt vào và đảm bảo sản phẩm tiếp xúc hoàn toàn với khu vực bám dính của khe. |
| Hoàn thiện | Bề mặt lớp trám Sikaflex®-406 KC phải thấp hơn ít nhất 3 mm so với bề mặt liền kề. |
Với đặc tính kỹ thuật và khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công, sản phẩm có thể được sử dụng trong nhiều hạng mục và điều kiện công trình khác nhau. Dưới đây là các giải pháp ứng dụng tiêu biểu của sản phẩm:
Sản phẩm đã được ứng dụng trong nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và các dự án xây dựng thực tế. Dưới đây là một số dự án tiêu biểu đã sử dụng sản phẩm:
TỰ HÀO ĐỒNG HÀNH CÙNG DỰ ÁN SÂN BAY QUỐC TẾ CÁT BI - HẢI PHÒNG