SikaBit® W-15 là màng chống thấm hai mặt, gốc bitum cải tiến, có thể thi công trực tiếp trên bề mặt ẩm bằng phương pháp thi công ướt.
✔️ Thi công nhanh – dễ dàng – không cần dụng cụ đặc biệt
✔️ Bám dính mạnh ngay từ ban đầu và ổn định lâu dài
✔️ Dán trực tiếp trên bề mặt ẩm ướt, không cần lớp lót
✔️ Che phủ vết nứt tốt, ngăn hoàn toàn dòng nước thấm ngược
✔️ Chống xé rách, đâm thủng, ăn mòn hóa chất hiệu quả
✔️ Gia cường PE bên trong, giúp tăng độ bền cơ học
Ứng dụng: Chống thấm móng. Sàn và tường tầng hầm. Sàn đài móng. Mái có lớp bảo vệ phủ ngoài
Dạng: Màng tấm | Màu sắc: Đen
Kích thước cuộn: 1.0 m x 20 m
Trọng lượng: 50 kg/cuộn | 25 cuộn/pallet
Tiêu chuẩn: GB/T 23457-2009 (chống thấm thi công ướt lắp đặt trước)
Chứng chỉ: Singapore Green Label (đang thực hiện)
Bảo quản: Trong bao bì gốc, nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp
| Mục | Nội dung chi tiết |
|---|---|
| Hướng dẫn thi công | Biện pháp thi công / Dụng cụ |
| Thi công trước | - Áp dụng cho chống thấm bên dưới móng và sàn tầng hầm. - Bề mặt bê tông phải nhẵn mịn, rắn chắc, không đọng nước. - Trải tấm màng SikaBit® W-15, căn thẳng hàng. - Mối nối chồng giữa các tấm ≥ 80 mm, dùng con lăn ép để tăng bám dính. - Mối nối chồng phải so le. - Gỡ bỏ lớp màng bảo vệ, thi công lớp vữa bê tông xi măng cải tiến phủ toàn bộ bề mặt nằm ngang. |
| Thi công sau | - Áp dụng cho tường và sàn đài móng.- Bề mặt bê tông sạch, bão hòa nước, loại bỏ phần gồ ghề. - Thi công lớp vữa kết dính SikaBit® -1 (2–3 kg/m²) lên bề mặt. - Trải màng SikaBit® W-15, gỡ bỏ lớp bảo vệ, ép mạnh vào lớp vữa kết dính còn mới. - Mối nối chồng ≥ 80 mm, dùng con lăn ép, mối nối so le nhau. |
| Chi tiết | Xem hướng dẫn hệ thống SikaBit® W để thi công chi tiết tại góc, ống xuyên tường và các đầu ống. |
| Điều kiện thi công / Giới hạn | - Chỉ thi công ở nhiệt độ > +15°C.- Không ổn định với tia UV, không dùng cho cấu kiện tiếp xúc trực tiếp lâu dài với thời tiết. - Sau thi công, cần bảo vệ màng tránh phá hủy cơ học. - Cường độ bám dính phát triển đầy đủ sau vài ngày. - Khuyến cáo kiểm tra thủ công độ bám dính (cắt ngang, kéo rời) trước khi lấp đất, đặc biệt khi nhiệt độ thấp. |
| Giá trị đảm bảo | Dữ liệu kỹ thuật dựa trên thử nghiệm trong phòng thí nghiệm. Giá trị thực tế có thể thay đổi tùy điều kiện và nằm ngoài tầm kiểm soát của nhà sản xuất. |
Thông số kỹ thuật
| Tiêu chuẩn | Đặc tính | Phương pháp kiểm tra | Giá trị |
|---|---|---|---|
| ASTM D3767 A | Chiều dày | Đo chiều dày màng | 1.5 mm (±10%) |
| ASTM D412* | Cường độ chịu kéo | Thử kéo | 4 N/mm (±10%) |
| ASTM D412* | Độ giãn dài | Thử kéo đến đứt | 200% (±10%) |
| ASTM D624 | Kháng xé rách | Thử xé rách | 23 N (±10%) |
| ASTM D1876 | Kháng tách mối nối chồng (+23°C) | Thử tách mối nối | 700 N/m (±10%) |
| ASTM E154 | Kháng đâm thủng của tấm màng | Thử xuyên thủng | 220 N (±10%) |
| ASTM D5385 | Kháng áp suất thủy tĩnh | Thử áp lực nước | 70 m (±10%) |
| ASTM D1970 | Đàn hồi ở nhiệt độ thấp (-15°C) | Kiểm tra co giãn | Không ảnh hưởng |
| ASTM C836 | Tái tạo phủ vết nứt (100 vòng, -15°C) | Kiểm tra vết nứt | Đạt |