Sikafloor®-161 HC là chất kết dính 2 thành phần gốc epoxy không dung môi, độ nhớt thấp, thẩm thấu tốt, dùng làm lớp lót hoặc chất kết nối cho hệ thống sàn công nghiệp.
✔️ Kết dính tuyệt hảo trên bê tông và vữa trát
✔️ Độ nhớt thấp – dễ thẩm thấu vào bề mặt hút ẩm cao
✔️ Không dung môi – an toàn và thân thiện môi trường
✔️ Thời gian chờ ngắn – rút ngắn tiến độ thi công
✔️ Thi công đơn giản, dễ sử dụng
✔️ Ứng dụng đa dạng – từ lớp lót epoxy đến kết nối vữa tự san phẳng
Ứng dụng:
▪ Lớp lót cho sàn bê tông, vữa trát xi măng và epoxy
▪ Dùng cho bề mặt có độ thấm hút từ thấp đến cao
▪ Lớp lót cho hệ thống sàn epoxy Sikafloor
▪ Chất kết nối cho vữa tự san phẳng và vữa trát
Đóng gói: Bộ 10kg (A: 7.9kg, B: 2.1kg)
Màu sắc: A – nâu nhạt | B – không màu
Hạn sử dụng: 12 tháng nếu lưu trữ nơi khô ráo, nhiệt độ từ +18°C đến +30°C, bao bì còn nguyên.
Thông tin chi tiết
| Chỉ tiêu | Kết quả | Tiêu chuẩn/Phương pháp |
|---|---|---|
| Cường độ nén | ~ 60 N/mm² (28 ngày / +23°C) | EN 196-1 |
| Cường độ uốn | ~ 30 N/mm² (28 ngày / +23°C) | EN 196-1 |
| Cường độ bám dính | > 1.5 N/mm² (phá hủy bề mặt bê tông) | ISO 4624 |
| Khả năng kháng nhiệt | - Thời gian dài: +50°C - Ngắn hạn (tối đa 7 ngày): +80°C - Ngắn hạn (tối đa 12h): +100°C | – |
Tải tài liệu
Khách hàng tải tài liệu Tại Đây
Sử dụng
| Hạng mục | Cấu tạo / Thành phần |
|---|---|
| Bê tông rỗng thấp / trung bình | Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC |
| Bê tông rỗng cao | Lót: 2 x Sikafloor®-161 HC |
| Vữa san bằng mòn (độ thô < 1 mm) | Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC Vữa san bằng: 1 x Sikafloor®-161 HC + Cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + Extender |
| Vữa san bằng độ mòn TB (độ thô ≤ 2 mm) | Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC Vữa san bằng: 1 x Sikafloor®-161 HC + Cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + Extender T |
| Vữa dày (1.5–3.0 mm) | Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC Vữa tự san bằng: 1 x Sikafloor®-161 HC + Cát thạch anh (0.1–0.3 mm), có thể rắc thêm cát 0.4–0.7 mm |
| Vữa trát dày 15–20 mm / Vữa sửa chữa | Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC Lớp kết nối: 1 x Sikafloor®-161 HC Vữa trát: Sikafloor®-161 HC + Hỗn hợp cát thích hợp (Cấp phối cát: 25% 0.1–0.5 mm + 25% 0.4–0.7 mm + 25% 0.7–1.2 mm + 25% 2.0–4.0 mm) |
Định mức
| Hệ thống | Thành phần | Định mức |
|---|---|---|
| Lớp lót | Sikafloor®-161 HC | 0.35–0.55 kg/m² |
| Vữa san bằng mòn (<1 mm) | 1 phần Sikafloor®-161 HC + 0.5 phần cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + 0.015 phần Extender T | 1.7 kg/m²/mm |
| Vữa san bằng mòn TB (≤2 mm) | 1 phần Sikafloor®-161 HC + 1 phần cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + 0.015 phần Extender T | 1.9 kg/m²/mm |
| Vữa dày (1.5–3.0 mm) | 1 phần Sikafloor®-161 HC + 1 phần cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + rắc cát 0.4–0.7 mm (nếu cần) | 1.9 kg/m²/mm |
| Lớp kết nối | Sikafloor®-161 HC | 0.3–0.5 kg/m² |
| Vữa trát (15–20 mm) / sửa chữa | 1 phần Sikafloor®-161 HC + 8 phần cát thạch anh | 2.2 kg/m²/mm |
Hướng dẫn thi công
| Hạng mục | Chi tiết |
|---|---|
| Điều kiện bề mặt | - Cường độ nén ≥ 25 N/mm² - Cường độ kéo ≥ 1.5 N/mm² - Bề mặt đặc chắc, sạch, khô, không dầu mỡ, không tạp chất |
| Chuẩn bị bề mặt | - Xử lý cơ học (bắn nhám, mài) để loại bỏ lớp yếu, bụi xi măng. - Trám vá bằng Sikafloor®, Sikagard®, Sikadur®. - Hút bụi sạch trước khi thi công. |
| Điều kiện thi công | - Nhiệt độ nền: +10 °C đến +30 °C - Nhiệt độ môi trường: +10 °C đến +30 °C - Độ ẩm bề mặt < 4% (ASTM polyethylene) - Độ ẩm không khí ≤ 80% - Nhiệt độ bề mặt ≥ điểm sương +3 °C |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần A : B = 79 : 21 (theo khối lượng) |
| Quy trình trộn | - Khuấy đều thành phần A, sau đó cho B vào, trộn 3 phút. - Thêm cát và Extender T (nếu cần), trộn 2 phút. - Chuyển sang thùng khác, trộn tiếp để đồng nhất. - Dùng máy trộn tốc độ thấp 300–400 vòng/phút. |
| Thi công | - Lớp lót: thi công liên tục bằng cọ, con lăn, bàn gạt. - Vữa san bằng: trải bằng bàn gạt / bay theo độ dày yêu cầu. - Vữa rắc cát: rắc cát sau 15–30 phút (20 °C). - Vữa trát/sửa chữa: thi công lên lớp kết nối còn dính, dùng bay/máy xoa nền làm phẳng. |
| Vệ sinh dụng cụ | Dùng Thinner C ngay sau thi công. Khi khô cứng chỉ loại bỏ bằng cơ học. |
| Khả năng chịu nhiệt | - Dài hạn: +50 °C - Ngắn hạn (≤7 ngày): +80 °C - Ngắn hạn (≤12 giờ): +100 °C |
Với đặc tính kỹ thuật và khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công, sản phẩm có thể được sử dụng trong nhiều hạng mục và điều kiện công trình khác nhau. Dưới đây là các giải pháp ứng dụng tiêu biểu của sản phẩm:
Sản phẩm đã được ứng dụng trong nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và các dự án xây dựng thực tế. Dưới đây là một số dự án tiêu biểu đã sử dụng sản phẩm: