Thương hiệu: Sika   |   Tình trạng: Còn hàng

Sikafloor®-161 HC

3.564.000₫ 4.193.000₫ Tiết kiệm: 629.000₫
  • Hỗ trợ tư vấn
    Hỗ trợ tư vấn
  • Bảo hành chính hãng toàn quốc
    Bảo hành chính hãng toàn quốc
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
  • Đổi trả nếu sản phẩm lỗi
    Đổi trả nếu sản phẩm lỗi
TRUSTMAX Hotline & Zalo hỗ trợ 24/7: 0978.844.983 liên hệ để được tư vấn thêm

 

Sikafloor®-161 HC là chất kết dính 2 thành phần gốc epoxy không dung môi, độ nhớt thấp, thẩm thấu tốt, dùng làm lớp lót hoặc chất kết nối cho hệ thống sàn công nghiệp.

✔️ Kết dính tuyệt hảo trên bê tông và vữa trát
✔️ Độ nhớt thấp – dễ thẩm thấu vào bề mặt hút ẩm cao
✔️ Không dung môi – an toàn và thân thiện môi trường
✔️ Thời gian chờ ngắn – rút ngắn tiến độ thi công
✔️ Thi công đơn giản, dễ sử dụng
✔️ Ứng dụng đa dạng – từ lớp lót epoxy đến kết nối vữa tự san phẳng

Ứng dụng:
▪ Lớp lót cho sàn bê tông, vữa trát xi măng và epoxy
▪ Dùng cho bề mặt có độ thấm hút từ thấp đến cao
▪ Lớp lót cho hệ thống sàn epoxy Sikafloor
▪ Chất kết nối cho vữa tự san phẳng và vữa trát

Đóng gói: Bộ 10kg (A: 7.9kg, B: 2.1kg)
Màu sắc: A – nâu nhạt | B – không màu
Hạn sử dụng: 12 tháng nếu lưu trữ nơi khô ráo, nhiệt độ từ +18°C đến +30°C, bao bì còn nguyên

Xem thêm Thu gọn

Sử dụng

Hạng mục Cấu tạo / Thành phần
Bê tông rỗng thấp / trung bình Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC
Bê tông rỗng cao Lót: 2 x Sikafloor®-161 HC
Vữa san bằng mòn (độ thô < 1 mm) Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC Vữa san bằng:
1 x Sikafloor®-161 HC + Cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + Extender
Vữa san bằng độ mòn TB (độ thô ≤ 2 mm) Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC Vữa san bằng:
1 x Sikafloor®-161 HC + Cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + Extender T
Vữa dày (1.5–3.0 mm) Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC Vữa tự san bằng:
1 x Sikafloor®-161 HC + Cát thạch anh (0.1–0.3 mm), có thể rắc thêm cát 0.4–0.7 mm
Vữa trát dày 15–20 mm / Vữa sửa chữa Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC Lớp kết nối:
1 x Sikafloor®-161 HC Vữa trát: Sikafloor®-161 HC + Hỗn hợp cát thích hợp (Cấp phối cát: 25% 0.1–0.5 mm + 25% 0.4–0.7 mm + 25% 0.7–1.2 mm + 25% 2.0–4.0 mm)


Định mức

Hệ thống Thành phần Định mức
Lớp lót Sikafloor®-161 HC 0.35–0.55 kg/m²
Vữa san bằng mòn (<1 mm) 1 phần Sikafloor®-161 HC + 0.5 phần cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + 0.015 phần Extender T 1.7 kg/m²/mm
Vữa san bằng mòn TB (≤2 mm) 1 phần Sikafloor®-161 HC + 1 phần cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + 0.015 phần Extender T 1.9 kg/m²/mm
Vữa dày (1.5–3.0 mm) 1 phần Sikafloor®-161 HC + 1 phần cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + rắc cát 0.4–0.7 mm (nếu cần) 1.9 kg/m²/mm
Lớp kết nối Sikafloor®-161 HC 0.3–0.5 kg/m²
Vữa trát (15–20 mm) / sửa chữa 1 phần Sikafloor®-161 HC + 8 phần cát thạch anh 2.2 kg/m²/mm


Hướng dẫn thi công

Hạng mục Chi tiết
Điều kiện bề mặt - Cường độ nén ≥ 25 N/mm²
- Cường độ kéo ≥ 1.5 N/mm²
- Bề mặt đặc chắc, sạch, khô, không dầu mỡ, không tạp chất
Chuẩn bị bề mặt - Xử lý cơ học (bắn nhám, mài) để loại bỏ lớp yếu, bụi xi măng.
- Trám vá bằng Sikafloor®, Sikagard®, Sikadur®.
- Hút bụi sạch trước khi thi công.
Điều kiện thi công - Nhiệt độ nền: +10 °C đến +30 °C
- Nhiệt độ môi trường: +10 °C đến +30 °C
- Độ ẩm bề mặt < 4% (ASTM polyethylene)
- Độ ẩm không khí ≤ 80%
- Nhiệt độ bề mặt ≥ điểm sương +3 °C
Tỷ lệ trộn Thành phần A : B = 79 : 21 (theo khối lượng)
Quy trình trộn - Khuấy đều thành phần A, sau đó cho B vào, trộn 3 phút.
- Thêm cát và Extender T (nếu cần), trộn 2 phút.
- Chuyển sang thùng khác, trộn tiếp để đồng nhất.
- Dùng máy trộn tốc độ thấp 300–400 vòng/phút.
Thi công - Lớp lót: thi công liên tục bằng cọ, con lăn, bàn gạt.
- Vữa san bằng: trải bằng bàn gạt / bay theo độ dày yêu cầu.
- Vữa rắc cát: rắc cát sau 15–30 phút (20 °C).
- Vữa trát/sửa chữa: thi công lên lớp kết nối còn dính, dùng bay/máy xoa nền làm phẳng.
Vệ sinh dụng cụ Dùng Thinner C ngay sau thi công. Khi khô cứng chỉ loại bỏ bằng cơ học.
Khả năng chịu nhiệt - Dài hạn: +50 °C
- Ngắn hạn (≤7 ngày): +80 °C
- Ngắn hạn (≤12 giờ): +100 °C

 

Chỉ tiêu Kết quả Tiêu chuẩn/Phương pháp
Cường độ nén ~ 60 N/mm² (28 ngày / +23°C) EN 196-1
Cường độ uốn ~ 30 N/mm² (28 ngày / +23°C) EN 196-1
Cường độ bám dính > 1.5 N/mm² (phá hủy bề mặt bê tông) ISO 4624
Khả năng kháng nhiệt - Thời gian dài: +50°C - Ngắn hạn (tối đa 7 ngày): +80°C - Ngắn hạn (tối đa 12h): +100°C
Để xem chi tiết tài liệu, vui lòng
Sikafloor®-CureHard-24 - 14%

Sikafloor®-CureHard-24

1.800.000₫ 2.100.000₫
Sikafloor®-264 HC - 15%

Sikafloor®-264 HC

3.515.600₫ 4.136.000₫
Sikafloor®-2530 W NEW - 15%

Sikafloor®-2530 W NEW

3.652.000₫ 4.296.000₫
Sikafloor®-81 EpoCem® New HC - 5%

Sikafloor®-81 EpoCem® New HC

1.440.000₫ 1.520.000₫
Danh sách so sánh
Gọi ngay
facebook Chat Facebook zalo Chat Zalo