Sikafloor®-161 HC là chất kết dính 2 thành phần gốc epoxy không dung môi, độ nhớt thấp, thẩm thấu tốt, dùng làm lớp lót hoặc chất kết nối cho hệ thống sàn công nghiệp.
✔️ Kết dính tuyệt hảo trên bê tông và vữa trát
✔️ Độ nhớt thấp – dễ thẩm thấu vào bề mặt hút ẩm cao
✔️ Không dung môi – an toàn và thân thiện môi trường
✔️ Thời gian chờ ngắn – rút ngắn tiến độ thi công
✔️ Thi công đơn giản, dễ sử dụng
✔️ Ứng dụng đa dạng – từ lớp lót epoxy đến kết nối vữa tự san phẳng
Ứng dụng:
▪ Lớp lót cho sàn bê tông, vữa trát xi măng và epoxy
▪ Dùng cho bề mặt có độ thấm hút từ thấp đến cao
▪ Lớp lót cho hệ thống sàn epoxy Sikafloor
▪ Chất kết nối cho vữa tự san phẳng và vữa trát
Đóng gói: Bộ 10kg (A: 7.9kg, B: 2.1kg)
Màu sắc: A – nâu nhạt | B – không màu
Hạn sử dụng: 12 tháng nếu lưu trữ nơi khô ráo, nhiệt độ từ +18°C đến +30°C, bao bì còn nguyên
Sử dụng
| Hạng mục | Cấu tạo / Thành phần |
|---|---|
| Bê tông rỗng thấp / trung bình | Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC |
| Bê tông rỗng cao | Lót: 2 x Sikafloor®-161 HC |
| Vữa san bằng mòn (độ thô < 1 mm) | Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC Vữa san bằng: 1 x Sikafloor®-161 HC + Cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + Extender |
| Vữa san bằng độ mòn TB (độ thô ≤ 2 mm) | Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC Vữa san bằng: 1 x Sikafloor®-161 HC + Cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + Extender T |
| Vữa dày (1.5–3.0 mm) | Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC Vữa tự san bằng: 1 x Sikafloor®-161 HC + Cát thạch anh (0.1–0.3 mm), có thể rắc thêm cát 0.4–0.7 mm |
| Vữa trát dày 15–20 mm / Vữa sửa chữa | Lót: 1 x Sikafloor®-161 HC Lớp kết nối: 1 x Sikafloor®-161 HC Vữa trát: Sikafloor®-161 HC + Hỗn hợp cát thích hợp (Cấp phối cát: 25% 0.1–0.5 mm + 25% 0.4–0.7 mm + 25% 0.7–1.2 mm + 25% 2.0–4.0 mm) |
Định mức
| Hệ thống | Thành phần | Định mức |
|---|---|---|
| Lớp lót | Sikafloor®-161 HC | 0.35–0.55 kg/m² |
| Vữa san bằng mòn (<1 mm) | 1 phần Sikafloor®-161 HC + 0.5 phần cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + 0.015 phần Extender T | 1.7 kg/m²/mm |
| Vữa san bằng mòn TB (≤2 mm) | 1 phần Sikafloor®-161 HC + 1 phần cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + 0.015 phần Extender T | 1.9 kg/m²/mm |
| Vữa dày (1.5–3.0 mm) | 1 phần Sikafloor®-161 HC + 1 phần cát thạch anh (0.1–0.3 mm) + rắc cát 0.4–0.7 mm (nếu cần) | 1.9 kg/m²/mm |
| Lớp kết nối | Sikafloor®-161 HC | 0.3–0.5 kg/m² |
| Vữa trát (15–20 mm) / sửa chữa | 1 phần Sikafloor®-161 HC + 8 phần cát thạch anh | 2.2 kg/m²/mm |
Hướng dẫn thi công
| Hạng mục | Chi tiết |
|---|---|
| Điều kiện bề mặt | - Cường độ nén ≥ 25 N/mm² - Cường độ kéo ≥ 1.5 N/mm² - Bề mặt đặc chắc, sạch, khô, không dầu mỡ, không tạp chất |
| Chuẩn bị bề mặt | - Xử lý cơ học (bắn nhám, mài) để loại bỏ lớp yếu, bụi xi măng. - Trám vá bằng Sikafloor®, Sikagard®, Sikadur®. - Hút bụi sạch trước khi thi công. |
| Điều kiện thi công | - Nhiệt độ nền: +10 °C đến +30 °C - Nhiệt độ môi trường: +10 °C đến +30 °C - Độ ẩm bề mặt < 4% (ASTM polyethylene) - Độ ẩm không khí ≤ 80% - Nhiệt độ bề mặt ≥ điểm sương +3 °C |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần A : B = 79 : 21 (theo khối lượng) |
| Quy trình trộn | - Khuấy đều thành phần A, sau đó cho B vào, trộn 3 phút. - Thêm cát và Extender T (nếu cần), trộn 2 phút. - Chuyển sang thùng khác, trộn tiếp để đồng nhất. - Dùng máy trộn tốc độ thấp 300–400 vòng/phút. |
| Thi công | - Lớp lót: thi công liên tục bằng cọ, con lăn, bàn gạt. - Vữa san bằng: trải bằng bàn gạt / bay theo độ dày yêu cầu. - Vữa rắc cát: rắc cát sau 15–30 phút (20 °C). - Vữa trát/sửa chữa: thi công lên lớp kết nối còn dính, dùng bay/máy xoa nền làm phẳng. |
| Vệ sinh dụng cụ | Dùng Thinner C ngay sau thi công. Khi khô cứng chỉ loại bỏ bằng cơ học. |
| Khả năng chịu nhiệt | - Dài hạn: +50 °C - Ngắn hạn (≤7 ngày): +80 °C - Ngắn hạn (≤12 giờ): +100 °C |
| Chỉ tiêu | Kết quả | Tiêu chuẩn/Phương pháp |
|---|---|---|
| Cường độ nén | ~ 60 N/mm² (28 ngày / +23°C) | EN 196-1 |
| Cường độ uốn | ~ 30 N/mm² (28 ngày / +23°C) | EN 196-1 |
| Cường độ bám dính | > 1.5 N/mm² (phá hủy bề mặt bê tông) | ISO 4624 |
| Khả năng kháng nhiệt | - Thời gian dài: +50°C - Ngắn hạn (tối đa 7 ngày): +80°C - Ngắn hạn (tối đa 12h): +100°C | – |