Sikafloor®-264 HC – Hệ thống sơn lót & sơn phủ epoxy 2 thành phần, không dung môi, có màu, thi công dễ dàng và hiệu quả kinh tế.
✔️ Chịu tải trọng cao – phù hợp nhà xưởng, gara, ram dốc
✔️ Kháng hóa chất, va đập mạnh – bền bỉ trong môi trường công nghiệp
✔️ Không thấm chất lỏng – bảo vệ tuyệt đối cho sàn bê tông
✔️ Bề mặt bóng mịn – dễ lau chùi, tăng tính thẩm mỹ
✔️ Không chứa dung môi – an toàn, ít mùi
✔️ Có thể tạo bề mặt nhám chống trơn
Ứng dụng:
▪ Phủ hoàn thiện cho sàn bê tông, vữa nền khu vực chịu tải thấp đến cao
▪ Hệ sơn rắc cát tạo nhám cho sàn yêu cầu chống trượt
Đóng gói:
Bộ 10 kg (A: 7.9 kg, B: 2.1 kg) | Bộ 20 kg (A: 15.8 kg, B: 4.2 kg)
Màu chuẩn:
RAL 6010, 6011, 6032, 1013, 1014, 7032, 7035, 7038, 9003, 9010, 9016, 5015
(Màu đặc biệt đặt theo số lượng)
Lưu ý: Có thể bị phai màu nhẹ dưới nắng nhưng không ảnh hưởng chất lượng.
Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu trữ đúng cách
| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Hệ thống phủ | - Hệ thống nhám ~4 mm: • Lớp kết nối: 1 x Sikafloor®-161 HC • Lớp nền: 1 x Sikafloor®-263 SL HC + Quartz sand (0.1–0.3 mm) • Lớp tạo nhám: Quartz sand (0.4–0.7 mm) rắc phủ toàn bộ • Lớp hoàn thiện: 1 x Sikafloor®-264 HC - Lớp sơn phủ thường: • Lớp kết nối: 1 x Sikafloor®-161 HC • Lớp phủ: 2 x Sikafloor®-264 HC |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần A : Thành phần B = 79 : 21 (theo khối lượng) |
| Định mức tiêu thụ | - Lớp kết nối Sikafloor®-161 HC: 0.3 – 0.55 kg/m² - Lớp làm phẳng (tùy chọn): Sikafloor®-161 HC vữa tự san phẳng (tham khảo tài liệu kỹ thuật) - Lớp sơn phủ 2 lớp Sikafloor®-264 HC: 0.25 – 0.3 kg/m²/lớp - Hệ thống nhám 4 mm: • Sikafloor®-263 SL HC + Quartz sand (0.1–0.3 mm) (1:1): 2.0 kg/m² • Quartz sand (0.4–0.7 mm): 2.0 kg/m² • Lớp phủ Sikafloor®-264 HC: ~6.0 kg/m² • Lớp hoàn thiện: ~0.7 kg/m² |
| Điều kiện môi trường | - Nhiệt độ môi trường: +10°C đến +30°C - Độ ẩm không khí: ≤ 80% RH - Điểm sương: bề mặt ≥ 3°C so với điểm sương - Nhiệt độ bề mặt: +10°C đến +30°C - Độ ẩm bề mặt: ≤ 4% (Sika® Tramex, CM test, hoặc sấy) |
| Thời gian thi công (Pot life) | - +10°C: ~50 phút - +20°C: ~25 phút - +30°C: ~15 phút |
| Thời gian chờ / Lớp phủ | Sikafloor®-264 HC trên Sikafloor®-161 HC - +10°C: 24h – 3 ngày - +20°C: 12h – 2 ngày - +30°C: 8h – 1 ngày Sikafloor®-264 HC trên Sikafloor®-263 SL HC - +10°C: 30h – 3 ngày - +20°C: 24h – 2 ngày - +30°C: 16h – 1 ngày |
| Thời gian đưa vào sử dụng | - +10°C: Đi bộ ~72h, tải nhẹ ~6 ngày, hoàn toàn ~10 ngày - +20°C: Đi bộ ~24h, tải nhẹ ~4 ngày, hoàn toàn ~7 ngày - +30°C: Đi bộ ~18h, tải nhẹ ~2 ngày, hoàn toàn ~5 ngày |
| Chỉ tiêu | Kết quả | Tiêu chuẩn/Điều kiện |
|---|---|---|
| Độ cứng Shore D | ~76 (sau 7 ngày ở +23°C) | DIN 53 505 |
| Kháng mài mòn | 41 mg (CS 10/1000/1000, sau 8 ngày ở +23°C) | DIN 53-109 |
| Cường độ nén | ~50.0 N/mm² (Tỷ lệ trộn 1:0.9, hạt F36, sau 28 ngày) | EN 196-1 |
| Cường độ kéo khi uốn | ~20.0 N/mm² (Tỷ lệ trộn 1:0.9, hạt F36, sau 28 ngày) | EN 196-1 |
| Cường độ bám dính | > 1.5 N/mm² (phá hủy trên bề mặt bê tông) | ISO 4624 |
| Kháng hóa chất | Kháng nhiều loại hóa chất (tham khảo bảng chi tiết kháng hóa chất) | – |