Thương hiệu: Sika   |   Tình trạng: Còn hàng

Sikafloor®-264 HC

0₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
  • Hỗ trợ tư vấn
    Hỗ trợ tư vấn
  • Bảo hành chính hãng toàn quốc
    Bảo hành chính hãng toàn quốc
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
  • Đổi trả nếu sản phẩm lỗi
    Đổi trả nếu sản phẩm lỗi
CÔNG TY CP XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUSTMAX Hotline & Zalo hỗ trợ 24/7: 0978.844.983 liên hệ để được tư vấn thêm

Sikafloor®-264 HC – Hệ thống sơn lót & sơn phủ epoxy 2 thành phần, không dung môi, có màu, thi công dễ dàng và hiệu quả kinh tế.

✔️ Chịu tải trọng cao – phù hợp nhà xưởng, gara, ram dốc
✔️ Kháng hóa chất, va đập mạnh – bền bỉ trong môi trường công nghiệp
✔️ Không thấm chất lỏng – bảo vệ tuyệt đối cho sàn bê tông
✔️ Bề mặt bóng mịn – dễ lau chùi, tăng tính thẩm mỹ
✔️ Không chứa dung môi – an toàn, ít mùi
✔️ Có thể tạo bề mặt nhám chống trơn

Ứng dụng:
▪ Phủ hoàn thiện cho sàn bê tông, vữa nền khu vực chịu tải thấp đến cao
▪ Hệ sơn rắc cát tạo nhám cho sàn yêu cầu chống trượt

Đóng gói:
Bộ 10 kg (A: 7.9 kg, B: 2.1 kg) | Bộ 20 kg (A: 15.8 kg, B: 4.2 kg)

Màu chuẩn:
RAL 6010, 6011, 6032, 1013, 1014, 7032, 7035, 7038, 9003, 9010, 9016, 5015
(Màu đặc biệt đặt theo số lượng)
Lưu ý: Có thể bị phai màu nhẹ dưới nắng nhưng không ảnh hưởng chất lượng.

Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu trữ đúng cách

Thông tin chi tiết

Chỉ tiêu Kết quả Tiêu chuẩn/Điều kiện
Độ cứng Shore D ~76 (sau 7 ngày ở +23°C) DIN 53 505
Kháng mài mòn 41 mg (CS 10/1000/1000, sau 8 ngày ở +23°C) DIN 53-109
Cường độ nén ~50.0 N/mm² (Tỷ lệ trộn 1:0.9, hạt F36, sau 28 ngày) EN 196-1
Cường độ kéo khi uốn ~20.0 N/mm² (Tỷ lệ trộn 1:0.9, hạt F36, sau 28 ngày) EN 196-1
Cường độ bám dính > 1.5 N/mm² (phá hủy trên bề mặt bê tông) ISO 4624
Kháng hóa chất Kháng nhiều loại hóa chất (tham khảo bảng chi tiết kháng hóa chất) –
Xem thêm Thu gọn
Hạng mục Nội dung
Hệ thống phủ - Hệ thống nhám ~4 mm:
• Lớp kết nối: 1 x Sikafloor®-161 HC
• Lớp nền: 1 x Sikafloor®-263 SL HC + Quartz sand (0.1–0.3 mm)
• Lớp tạo nhám: Quartz sand (0.4–0.7 mm) rắc phủ toàn bộ
• Lớp hoàn thiện: 1 x Sikafloor®-264 HC
- Lớp sơn phủ thường:
• Lớp kết nối: 1 x Sikafloor®-161 HC
• Lớp phủ: 2 x Sikafloor®-264 HC
Tỷ lệ trộn Thành phần A : Thành phần B = 79 : 21 (theo khối lượng)
Định mức tiêu thụ - Lớp kết nối Sikafloor®-161 HC: 0.3 – 0.55 kg/m²
- Lớp làm phẳng (tùy chọn): Sikafloor®-161 HC vữa tự san phẳng (tham khảo tài liệu kỹ thuật)
- Lớp sơn phủ 2 lớp Sikafloor®-264 HC: 0.25 – 0.3 kg/m²/lớp
- Hệ thống nhám 4 mm:
• Sikafloor®-263 SL HC + Quartz sand (0.1–0.3 mm) (1:1): 2.0 kg/m²
• Quartz sand (0.4–0.7 mm): 2.0 kg/m²
• Lớp phủ Sikafloor®-264 HC: ~6.0 kg/m²
• Lớp hoàn thiện: ~0.7 kg/m²
Điều kiện môi trường - Nhiệt độ môi trường: +10°C đến +30°C
- Độ ẩm không khí: ≤ 80% RH
- Điểm sương: bề mặt ≥ 3°C so với điểm sương
- Nhiệt độ bề mặt: +10°C đến +30°C
- Độ ẩm bề mặt: ≤ 4% (Sika® Tramex, CM test, hoặc sấy)
Thời gian thi công (Pot life) - +10°C: ~50 phút
- +20°C: ~25 phút
- +30°C: ~15 phút
Thời gian chờ / Lớp phủ Sikafloor®-264 HC trên Sikafloor®-161 HC
- +10°C: 24h – 3 ngày
- +20°C: 12h – 2 ngày
- +30°C: 8h – 1 ngày
Sikafloor®-264 HC trên Sikafloor®-263 SL HC
- +10°C: 30h – 3 ngày
- +20°C: 24h – 2 ngày
- +30°C: 16h – 1 ngày
Thời gian đưa vào sử dụng - +10°C: Đi bộ ~72h, tải nhẹ ~6 ngày, hoàn toàn ~10 ngày
- +20°C: Đi bộ ~24h, tải nhẹ ~4 ngày, hoàn toàn ~7 ngày
- +30°C: Đi bộ ~18h, tải nhẹ ~2 ngày, hoàn toàn ~5 ngày

Khách hàng tải tài liệu Tại Đây

Sikafloor®-2530 W NEW - 15%

Sikafloor®-2530 W NEW

3.652.000₫ 4.296.000₫
Sikafloor®-161 HC - 15%

Sikafloor®-161 HC

3.564.000₫ 4.193.000₫
Danh sách so sánh
Gọi ngay
facebook Chat Facebook zalo Chat Zalo