Thương hiệu: Sika   |   Tình trạng: Còn hàng

Sikafloor®-263 SL HC

0₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
  • Hỗ trợ tư vấn
    Hỗ trợ tư vấn
  • Bảo hành chính hãng toàn quốc
    Bảo hành chính hãng toàn quốc
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
  • Đổi trả nếu sản phẩm lỗi
    Đổi trả nếu sản phẩm lỗi
TRUSTMAX Hotline & Zalo hỗ trợ 24/7: 0978.844.983 liên hệ để được tư vấn thêm

Sikafloor®-263 SL HC – Hệ thống phủ sàn tự san phẳng và sàn nhám gốc epoxy 2 thành phần, chịu tải trọng cao, kháng hóa chất và va đập mạnh.

✔️ Tự san phẳng – cho bề mặt láng mịn, thẩm mỹ
✔️ Kháng hóa chất, va đập – bảo vệ bền lâu trong môi trường khắc nghiệt
✔️ Không chứa dung môi – an toàn, ít mùi
✔️ Thi công dễ dàng – tiết kiệm chi phí
✔️ Có thể tạo lớp phủ kháng trơn – an toàn cho khu vực ẩm ướt
✔️ Không thấm chất lỏng – bảo vệ lớp nền tối ưu

Ứng dụng: Sàn nhà kho, nhà xưởng, khu bảo trì, gara, ram dốc. Sàn nhám chống trơn cho khu chế biến thực phẩm, nước uống, xưởng bảo dưỡng máy bay...

Đóng gói: Bộ 10 kg (A: 7.9 kg, B: 2.1 kg) | Bộ 20 kg (A: 15.8 kg, B: 4.2 kg)
Màu sắc chuẩn: RAL 6010, 6011, 6032, 1013, 1014, 7032, 7035, 7038, 9003, 9010, 9016, 5015
(Màu đặc biệt đặt theo số lượng)
Lưu ý: Có thể bị phai màu nhẹ dưới ánh nắng nhưng không ảnh hưởng chất lượng.

Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu trữ đúng cách

Xem thêm Thu gọn
Hạng mục Nội dung
Tỷ lệ trộn Thành phần A : Thành phần B = 79 : 21
Định mức hệ thống phủ - Lớp kết nối: Sikafloor®-161 HC → 0.3 – 0.55 kg/m²
- Tự san phẳng 1 mm: Vữa tự san phẳng (Sikafloor®-161 HC + Sikafloor®-263 SL HC + Silicaflour) → 1.2 kg/m²/mm binder + 0.25 kg/m²/mm Silicaflour
- Lớp phủ tự san phẳng 1.5 – 3.0 mm: Sikafloor®-263 SL HC + Quartz sand (0.1–0.3 mm) → 1.9 kg/m² hỗn hợp/1 mm (0.95 kg/m² nhựa + 0.95 kg/m² Quartz sand)
- Hệ thống nhám 4 mm:
• Sikafloor®-263 SL HC + Quartz sand (0.1–0.3 mm) (1:1 khối lượng) → 2.0 kg/m²
• Quartz sand (0.4–0.7 mm) → 2.0 kg/m²
• Lớp phủ Sikafloor®-264 HC → ~6.0 kg/m²
• Lớp phủ cuối → ~0.7 kg/m²
Điều kiện môi trường - Nhiệt độ môi trường: +10°C đến +30°C
- Độ ẩm không khí: ≤ 80% RH
- Điểm sương: Bề mặt ≥ 3°C so với điểm sương
- Nhiệt độ bề mặt: +10°C đến +30°C
- Độ ẩm bề mặt: ≤ 4% (Sika® Tramex Meter, CM test, sấy)
Thời gian thi công (Pot life) - +10°C → ~50 phút - +20°C → ~25 phút - +30°C → ~15 phút
Thời gian chờ / Lớp phủ Sikafloor®-263 SL HC trên Sikafloor®-161 HC:
- +10°C: 24 h (min) – 3 ngày (max)
- +20°C: 12 h – 2 ngày - +30°C: 8 h – 1 ngày
Sikafloor®-263 SL HC trên Sikafloor®-263 SL HC:
- +10°C: 30 h – 3 ngày
- +20°C: 24 h – 2 ngày
- +30°C: 16 h – 1 ngày
Thời gian đưa vào sử dụng - +10°C: Đi bộ ~72 h, cơ học nhẹ ~6 ngày, hoàn toàn ~10 ngày
- +20°C: Đi bộ ~24 h, cơ học nhẹ ~4 ngày, hoàn toàn ~7 ngày
- +30°C: Đi bộ ~18 h, cơ học nhẹ ~2 ngày, hoàn toàn ~5 ngày
Chỉ tiêu Kết quả Tiêu chuẩn/Điều kiện
Độ cứng Shore D ~76 (sau 7 ngày ở +23°C) DIN 53 505
Kháng mài mòn 41 mg (CS 10/1000/1000, sau 8 ngày ở +23°C) DIN 53-109
Cường độ nén ~50.0 N/mm² (Tỷ lệ trộn 1:0.9, hạt F36, sau 28 ngày) EN 196-1
Cường độ kéo khi uốn ~20.0 N/mm² (Tỷ lệ trộn 1:0.9, hạt F36, sau 28 ngày) EN 196-1
Cường độ bám dính > 1.5 N/mm² (phá hủy trên bề mặt bê tông) ISO 4624
Kháng hóa chất Kháng nhiều loại hóa chất (xem bảng kháng hóa chất chi tiết)
Khả năng kháng nhiệt (khô) Lâu dài: +50°C
7 ngày: +80°C
12 giờ: +100°C
Kháng nhiệt ẩm Tiếp xúc đến +80°C, không thường xuyên (ví dụ: vệ sinh bằng hơi nước)
Lưu ý Không tiếp xúc đồng thời với tác nhân hóa học và cơ học
Để xem chi tiết tài liệu, vui lòng
Sikafloor®-CureHard-24 - 14%

Sikafloor®-CureHard-24

1.800.000₫ 2.100.000₫
Sikafloor®-264 HC - 15%

Sikafloor®-264 HC

3.515.600₫ 4.136.000₫
Sikafloor®-2530 W NEW - 15%

Sikafloor®-2530 W NEW

3.652.000₫ 4.296.000₫
Sikafloor®-161 HC - 15%

Sikafloor®-161 HC

3.564.000₫ 4.193.000₫
Sikafloor®-81 EpoCem® New HC - 5%

Sikafloor®-81 EpoCem® New HC

1.440.000₫ 1.520.000₫
Danh sách so sánh
Gọi ngay
facebook Chat Facebook zalo Chat Zalo